dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "g^"
Gần mặt khuất lòng
Gần mặt xa lòng
Gần mệt hái, ngái mệt gánh
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Gần mực thời đen, gần đèn thời sáng
Gần nhà có giỗ, chẳng được ăn cỗ cũng được liếm lá
Gần nhà có giỗ, không được ăn cỗ cũng được liếm lá
Gần nhà giàu đau răng ăn cốm
Gần nhà giàu đau răng ăn cốm, gần kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
Gần nhà giàu đau răng ăn cốm, gần nhà kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
Gần nhà kẻ trộm ốm lưng chịu đòn
Gần nhà xa ngõ
Gan như cá chuối rãnh
Gan như Cát Giả
Gan như cóc tía
Gan như gan bà Tiểu Kính
Gàn như gàn bát sách
Gan như gan Cát Giả
Gan như gan cóc tía
Gan như quan viên Cát Giả
Gần nồi thì đen, gần đèn thì rạng
Gần nồi thì đen, gần đèn thì sáng
Gần non biết tính chim, gần nước biết tính cá
Gạn nước rửa cà, nhặt đá nung vôi, non mòn núi lở, đá còn trơ trơ
Gan đồng dạ sắt
Gân đồng xương sắt
Gan đốt trời chẳng sợ
Gần quan thì khó, gần nồi thì nhọ
Gan rắn như đá
Gần rừng lại không biết khỉ đỏ đít
Gan Sặt, mặt Báng, dáng Giầu, đầu Cẩm
Gan Sặt, mặt Bảng, dáng kẻ Giầu
Gan Sặt, mặt Báng, dáng Phù Lưu
Gần sông quen tiếng cá, gần núi không lạ tiếng chim
Gần sông quen tính cá, gần rừng không lạ tiếng chim
Gần sông quen với cá, gần rừng không lạ tiếng chim
Gần sông quen với cá, gần rừng không lạ với chim
Gần son thì đỏ, gần mực thì đen
Gan Thanh Nghệ
Gan thắt ruột bào
Gần thì chẳng hợp duyên cho, xa xôi cách mấy lần đò cũng đi
Gần thì chẳng hợp duyên cho, xa xôi cách mấy lần đò cũng theo
Gần thì rày viếng mai thăm, xa xôi cách trở một năm vài lần
Gần thì rầy viếng, mai thăm, xa xôi cách trở một năm vài lần
Gần thờ cha, xa thờ chúa
Gần tre che một phía, gần mía bẻ một cây
Gần tre che một phía, gần mía tỉa một cây
Gần tre che một phía, gần nứa bẻ một cây
Gằn tre che một phía, gần nứa bẻ một cây
Gan trôi, môi mè
Gạn đục khơi trong
Gạn đục lóng trong
Gà nước mạ, cá nước rươi
Gan vàng dạ ngọc
Gan vàng dạ sắt
Gán vợ đợ con
Gạo Đa Giá, cá Áng Sơn
Gạo đã nấu thành cơm
Gạo đâu có đổ bằng thưng
Gạo đầu mùa thổi củi chùa cũng ngon
Gạo bồ thóc đống
Gạo Cần Đước, nước Đồng Nai
Gạo châu củi quế
Gạo chợ một tiền mười thưng, để con nhịn đói vì chưng không tiền
Gạo chợ một tiền mười thưng, mẹ con nhịn đói vì chưng không tiền
Gạo chợ mười tiền một thưng, mẹ con nhịn đói vì chưng không tiền
Gạo chợ Nguyễn ai đong cho xiết, gái làng Đoài ai biết cho thông
Gạo chợ nước sông
Gạo chợ nước sông, cối đồng dầu ống
Gạo chợ, nước sông, cối đồng, trầu miếng
Gạo chợ nước sông, củi đồng dầu ống
Gạo chợ nước sông, củi đồng trâu miếng
Gạo chợ nước sông, củi đồng trầu miếng
Gạo chợ nước sông, trầu miếng củi đồng
Gạo chợ nước sông, trâu miếng củi đồng
Gáo dài hơn chuôi
Gáo dài quá chuôi
Gạo da ngà, nhà gỗ lim
Gạo để bồ đài, muối để bàn chân
Gạo để trong túi thì thấy ít, cá để thành xâu thì thấy nhiều
Gà đói chê thóc lép
Gà ở một nhà bôi mặt đá nhau
Gạo mua không đủ, gạo xin chẳng no
Gạo mùa, treo đầu chùa cũng chín
Gạo năm gian ăn gạo lường, áo năm rương mặc áo vá
Gáo nặng quá chuôi
Gáo nặng quá chuôi, cưới không tây lại mặt
Gáo nước lửa thành
Gạo đổ bồ đài, muối đổ bàn chân
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...